Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
じゃがいもがもう
少
すこ
しで
茹
ゆ
で
上
あ
がります。
Khoai tây sắp chín rồi.
Từ vựng:
もう
đã; rồi
少し
すこし
một chút; một ít
茹で上がる
ゆであがる
được luộc chín
Hán tự:
少
Thiếu
ít
茹
Nhự
luộc; sôi
上
Thượng
trên