Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
しめやかな
女
おんな
はだいたい
一番
いちばん
きれいだと
思
おも
う。にぎやかな
人
ひと
はひどいな。
Tôi nghĩ phụ nữ khiêm tốn thường là người đẹp nhất. Người ồn ào thật kinh khủng.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
しめやか
trầm lặng; trang nghiêm; buồn bã
女
おんな
phụ nữ; nữ giới
大体
だいたい
nói chung; nhìn chung; hầu hết; gần như; khoảng; xấp xỉ
一番
いちばん
số một; đầu tiên
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
賑やか
にぎやか
nhộn nhịp; đông đúc; sôi động; thịnh vượng
人
ひと
người; ai đó
酷い
ひどい
tàn nhẫn; vô tâm; cứng rắn; khắc nghiệt; nghiêm khắc
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
思
Tư
nghĩ
人
Nhân
người