Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
しばらくの
間
ま
、
私
わたし
達
たち
のところにいてもいいですよ。
Bạn có thể ở lại đây một thời gian.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
暫く
しばらく
một lúc; một phút
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
私たち
わたしたち
chúng tôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
私
Tư
tư nhân; tôi
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được