Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
したくないのではなくて、できないのです。
Không phải là không muốn làm, mà là không thể làm được.
Từ vựng:
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)