Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
しかもこの
女
おんな
、
2回
にかい
も
替玉
かえだま
しやがった。
Hơn nữa, cô gái đó còn gọi thêm hai tô nữa chứ.
Ngữ pháp:
A。しかも B。(A. Shikamo B.)
Biểu thị thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'thêm vào đó'
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
女
おんな
phụ nữ; nữ giới
回
かい
lần; lượt
替え玉
かえだま
người đóng thế; người thay thế; người đóng giả; người thế thân
為る
する
làm
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
替
Thế
trao đổi; dự phòng; thay thế; mỗi-
玉
Ngọc
ngọc; quả bóng