Dịch nghĩa:
しかし、貧しい人々はコンサートに行きませんでした。
Nhưng những người nghèo không đi xem hòa nhạc.
Từ vựng:
Hán tự:
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
人
Nhân
người
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng