Dịch nghĩa:
しかし、彼女がすぐにプレゼントを捨ててしまって、彼は傷つきました。
Nhưng cô ấy đã vội vàng vứt bỏ món quà, và anh ấy đã bị tổn thương.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
捨
Xả
vứt bỏ
傷
Thương
vết thương; tổn thương