Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
さっき
入
い
れ
違
ちが
いで
亜美
あみ
さんが
出
で
て
行
い
ったところです。
Vừa rồi tôi đã gặp Ami-san khi cô ấy vừa đi ra.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
入れ違い
いれちがい
đi lướt qua nhau
出る
でる
rời đi; ra ngoài
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
入
Nhập
vào; chèn
違
Vi
khác biệt; khác
亜
A
châu Á; xếp sau; đến sau; -ous
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
出
Xuất
ra ngoài
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng