Dịch nghĩa:
ご飯を食べる前には、「いただきます」を言ってから食べるのがマナーだからね。
Trước khi ăn cơm, nói "itadakimasu" là một phép lịch sự.
Từ vựng:
Hán tự:
飯
Phạn
bữa ăn; cơm
食
Thực
ăn; thực phẩm
前
Tiền
phía trước; trước
言
Ngôn
nói; từ