Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ご
近所
きんじょ
の
人
ひと
たちとは
仲良
なかよ
くしなければならない。
Chúng ta phải sống hòa thuận với hàng xóm.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
近所
きんじょ
khu vực lân cận; vùng lân cận
人
ひと
người; ai đó
仲良く
なかよく
hòa thuận; thân thiện; hòa hợp; vui vẻ; hòa bình
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
所
Sở
nơi; mức độ
人
Nhân
người
仲
Trọng
người trung gian; mối quan hệ
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo