Dịch nghĩa:

Như bạn đã biết, kiên nhẫn là chìa khóa của thành công.

Hán tự:

Tồn tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
Nhẫn chịu đựng; chịu; giấu; bí mật; gián điệp; lén lút
Nại chịu đựng; bền bỉ
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
Kiện chìa khóa