Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ごめん。なかなかここが
見
み
つからなくて。
Xin lỗi, tôi tìm mãi mới thấy chỗ này.
Từ vựng:
御免
ごめん
tôi xin lỗi; xin lỗi; thứ lỗi cho tôi
此処
ここ
đây
見つかる
みつかる
được tìm thấy; được phát hiện
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy