Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんな
恥
はじ
をかくのならいっそ
生
う
まれなければよかった。
"Nếu biết phải chịu nhục nhã như thế này, thà không sinh ra còn hơn."
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
恥
はじ
xấu hổ; nhục nhã
いっそ
thà; sớm hơn; tốt hơn; có thể cũng nên; chỉ
生まれる
うまれる
được sinh ra
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
生
Sinh
sinh; cuộc sống