Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなひどい
目
め
に
合
あ
うよりまだしも
死
し
んだほうがよい。
Thà chết còn hơn là phải chịu đựng những điều tồi tệ như thế này.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
酷い
ひどい
tàn nhẫn; vô tâm; cứng rắn; khắc nghiệt; nghiêm khắc
目
め
mắt; nhãn cầu
合う
あう
hợp lại; hợp nhất; kết hợp; gặp nhau
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
死
Tử
chết