Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなにたくさんの
料理
りょうり
、
僕
ぼく
一人
ひとり
では
食
た
べきれないよ。
Nhiều món ăn thế này, tôi một mình không thể ăn hết được.
Ngữ pháp:
~切れない (~kirenai)
Diễn tả sự không thể hoàn thành hoặc làm điều gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
料理
りょうり
nấu ăn; ẩm thực; món ăn
僕
ぼく
tôi
一人
ひとり
một người
食べる
たべる
ăn
切れる
きれる
gãy; đứt; bị cắt; nứt; vỡ
Hán tự:
料
Liệu
phí; nguyên liệu
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
一
Nhất
một
人
Nhân
người
食
Thực
ăn; thực phẩm