Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなところで
君
きみ
に
会
あ
うなんて
夢
ゆめ
にも
思
おも
わなかったよ。
Tôi không bao giờ mơ rằng sẽ gặp bạn ở đây.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
君
きみ
bạn; bạn bè
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
夢
ゆめ
giấc mơ
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
思
Tư
nghĩ