Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなつまらないことをやめにしたいと
彼
かれ
は
言
い
った。
Anh ấy đã nói muốn dừng làm những việc tầm thường như thế này.
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
詰まる
つまる
được nhồi đầy; được lấp đầy; đầy (ví dụ: lịch trình)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
彼
かれ
anh ấy
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ