Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ころあいをみてその
事
こと
をお
父
とう
さんに
話
はな
してあげるわ。
Tôi sẽ tìm thời điểm thích hợp để nói chuyện này với bố.
Ngữ pháp:
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
其の
その
đó; cái đó
事
こと
sự việc; điều
お父さん
おとうさん
bố; ba
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
父
Phụ
cha
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện