Dịch nghĩa:
これ以上の申し出をする人は他にいない。
Không còn ai đưa ra đề nghị nào khác nữa.
Từ vựng:
Hán tự:
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
出
Xuất
ra ngoài
人
Nhân
người
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác