Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これを
終
お
えたら
何
なに
をするつもりですか。
Bạn định làm gì sau khi hoàn thành cái này?
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
終える
おえる
kết thúc
何
なん
gì
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
終
Chung
kết thúc
何
Hà
gì