Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これらの
辞書
じしょ
の
中
なか
であなたはどれが
良
よ
いと
思
おも
う?
Trong những cuốn từ điển này, bạn nghĩ cuốn nào tốt?
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
辞書
じしょ
từ điển
中
なか
bên trong
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
思
Tư
nghĩ