Dịch nghĩa:

Phải mua bảo hiểm chống mọi rủi ro cho những đồ vật dễ vỡ này.

Hán tự:

Hoại phá hủy; đập vỡ
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Nguy nguy hiểm; lo lắng
Hiểm dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Bảo bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ