Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これは
申
もう
し
上
あ
げた
方
ほう
がよいでしょう。
Tôi nghĩ tôi nên nói điều này.
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
申し上げる
もうしあげる
nói; kể; phát biểu; bày tỏ; đề nghị; gửi (lời chào, chúc mừng, v.v.)
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
上
Thượng
trên
方
Phương
hướng; người; lựa chọn