Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これはどういう
関係
かんけい
があるのですか?
Điều này liên quan như thế nào?
Ngữ pháp:
どういう N (dou iu N)
Hỏi để làm rõ hoặc thêm thông tin về một danh từ; 'loại nào', 'kiểu gì'.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
関係
かんけい
quan hệ; mối quan hệ; kết nối
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
係
Hệ
người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm