Dịch nghĩa:
この2通の手紙を書いたのは誰ですか。
Ai là người đã viết hai bức thư này?
Từ vựng:
Hán tự:
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết
誰
Thùy
ai; ai đó