Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
1年
いちねん
の
間
ま
に、
物価
ぶっか
は2
倍
ばい
になった。
Trong một năm qua, giá cả đã tăng gấp đôi.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
年
ねん
năm
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
物価
ぶっか
giá cả hàng hóa; giá cả (nói chung); chi phí sinh hoạt
倍
ばい
gấp đôi; gấp hai lần
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
間
Gian
khoảng cách; không gian
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
価
Giá
giá trị; giá cả
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp