Dịch nghĩa:

Chiếc máy bay này là chuyến bay thẳng đến Tokyo.

Hán tự:

Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Đông đông
Kinh kinh đô
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội