Dịch nghĩa:
この飛行機は大阪と函館の間を飛ぶ。
Chiếc máy bay này bay giữa Osaka và Hakodate.
Từ vựng:
Hán tự:
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
大
Đại
lớn; to
阪
Phản
cao nguyên; dốc
函
Hàm
hộp (cổ)
館
Quán
tòa nhà; dinh thự
間
Gian
khoảng cách; không gian