Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
靴
くつ
を
履
は
き
慣
な
らすには
数
すう
日
にち
かかるだろう。
Cần vài ngày để làm mềm đôi giày này.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
靴
くつ
giày; giày dép; ủng
履く
はく
mặc (quần áo phần dưới cơ thể, ví dụ: quần, váy, giày dép); mang
慣らす
ならす
làm quen; huấn luyện
数
すう
một vài; một số
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
靴
Ngoa
giày
履
Lý
thực hiện; hoàn thành; giày dép; mang (ở chân)
慣
Quán
quen; thành thạo
数
Số
số; sức mạnh
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày