Dịch nghĩa:
この間の台風で、時速200キロの風が吹きました。
Cơn bão lần trước đã có gió thổi với tốc độ 200 km/h.
Từ vựng:
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
時
Thời
thời gian; giờ
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
吹
Xuy
thổi; thở