Dịch nghĩa:

Lần trước, tôi đã đi ăn với người tôi ngưỡng mộ thời trung học. Anh ấy càng ngày càng đẹp trai.

Hán tự:

Gian khoảng cách; không gian
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Khoảnh thời gian; khoảng; về phía
Sung khao khát; mong muốn; khao khát; ngưỡng mộ; yêu mến
Nhân người
Thực ăn; thực phẩm
Sự sự việc; lý do
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng