Dịch nghĩa:
この銃は300メートルの射程がある。
Khẩu súng này có tầm bắn 300 mét.
Hán tự:
銃
Súng
súng
射
Xạ
bắn; chiếu sáng
程
Trình
mức độ; mức độ; luật; công thức; khoảng cách; giới hạn; số lượng