Dịch nghĩa:

Đường này đang được sửa chữa nên bị cấm đi lại.

Hán tự:

Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
Công thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
Sự sự việc; lý do
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Chỉ dừng