Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
辺
あたり
でタクシーが
拾
ひろ
えるところはどこですか。
Ở đâu trong khu vực này có thể bắt được taxi?
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
辺
へん
khu vực; vùng lân cận
タクシー
taxi
拾う
ひろう
nhặt lên; thu thập
Hán tự:
辺
Biên
vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
拾
Thập
nhặt; tìm thấy