Dịch nghĩa:

Cuốn từ điển này đặc biệt chú trọng đến ngữ pháp.

Hán tự:

Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
Đặc đặc biệt
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Trọng nặng; quan trọng
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố