Dịch nghĩa:
この辞書は君のと同じぐらい役に立つ。
Cuốn từ điển này hữu ích như cuốn của bạn.
Từ vựng:
Hán tự:
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng