Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
車
くるま
は
彼
かれ
が
買
か
えるほど
安価
あんか
だった。
Chiếc xe này đủ rẻ để anh ấy có thể mua.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
車
くるま
xe hơi; ô tô
彼
かれ
anh ấy
買う
かう
mua; mua sắm
安価
あんか
giá rẻ; không đắt
Hán tự:
車
Xa
xe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
買
Mãi
mua
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
価
Giá
giá trị; giá cả