Dịch nghĩa:

Có nghi ngờ về độ tin cậy của tài liệu này.

Hán tự:

tài sản; vốn
Liệu phí; nguyên liệu
Tín niềm tin; sự thật
Lại tin tưởng; yêu cầu
Nghi nghi ngờ