Dịch nghĩa:
この街のリサイクル率はほんの15%です。
Tỷ lệ tái chế của thành phố này chỉ là 15%.
Từ vựng:
Hán tự:
街
Nhai
đại lộ; phố; thị trấn
率
Suất
tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy