Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
薬
くすり
を
飲
の
んでごらん。すぐに
良
よ
くなるよ。
Hãy uống thử viên thuốc này xem, sẽ đỡ ngay thôi.
Ngữ pháp:
~てごらん (〜te goran)
Gợi ý hoặc mời ai đó thử làm điều gì đó; 'Tại sao bạn không thử...'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
薬
くすり
thuốc; dược phẩm; thuốc (hợp pháp); viên thuốc; thuốc mỡ; thuốc bôi
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
薬
Dược
thuốc; hóa chất
飲
Ẩm
uống
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo