Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
薬
くすり
は
君
きみ
にはおおいに
効
き
くと
思
おも
う。
Tôi nghĩ thuốc này sẽ rất hiệu quả với bạn.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
薬
くすり
thuốc; dược phẩm; thuốc (hợp pháp); viên thuốc; thuốc mỡ; thuốc bôi
君
きみ
bạn; bạn bè
大いに
おおいに
rất; rất nhiều; đáng kể; cực kỳ
効く
きく
có hiệu quả; có tác dụng; tốt (cho)
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
薬
Dược
thuốc; hóa chất
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
効
Hiệu
công hiệu; hiệu quả; lợi ích
思
Tư
nghĩ