Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
薬
くすり
はあなたをよりよい
気分
きぶん
にするでしょう。
Thuốc này sẽ làm bạn cảm thấy tốt hơn.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
薬
くすり
thuốc; dược phẩm; thuốc (hợp pháp); viên thuốc; thuốc mỡ; thuốc bôi
より
hơn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
気分
きぶん
tâm trạng; cảm giác
為る
する
làm
Hán tự:
薬
Dược
thuốc; hóa chất
気
Khí
tinh thần; không khí
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100