Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
花
はな
はたいてい
冬場
ふゆば
も
枯
か
れずにもちますよ。
Bông hoa này thường không héo suốt mùa đông.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
大抵
たいてい
thường; thông thường; thường xuyên; nói chung
冬場
ふゆば
mùa đông
枯れる
かれる
héo (cây); tàn lụi; chết
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
花
Hoa
hoa
冬
Đông
mùa đông
場
Trường
địa điểm
枯
Khô
héo; chết; khô héo; đã được xử lý