Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
自動
じどう
販売
はんばい
機
き
は、100
円
えん
玉
だま
しか
使
つか
えないよ。
Cái máy bán hàng tự động này chỉ nhận đồng 100 yên thôi đấy.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
自動販売機
じどうはんばいき
máy bán hàng tự động
円
えん
yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản)
玉
たま
quả cầu; hình cầu; quả bóng; viên
使える
つかえる
có thể sử dụng; có thể phục vụ; hữu ích
Hán tự:
自
Tự
bản thân
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
販
Phán
tiếp thị; bán; buôn bán
売
Mại
bán
機
Cơ
máy móc; cơ hội
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
玉
Ngọc
ngọc; quả bóng
使
Sử
sử dụng; sứ giả