Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
絵
え
を
見
み
るたびに
母
はは
のことを
思
おも
い
出
だ
す。
Mỗi lần nhìn bức tranh này, tôi lại nhớ về mẹ mình.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
絵
え
tranh; vẽ; bức tranh; phác thảo
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
母
はは
mẹ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
思い出す
おもいだす
nhớ lại; hồi tưởng; nhớ ra
Hán tự:
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
母
Mẫu
mẹ
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài