Dịch nghĩa:
この紙は大きすぎて封筒に入らない。
Tờ giấy này quá lớn để vừa vào phong bì.
Từ vựng:
Hán tự:
紙
Chỉ
giấy
大
Đại
lớn; to
封
Phong
niêm phong; đóng kín
筒
Đồng
xi lanh; ống; ống dẫn; nòng súng; tay áo
入
Nhập
vào; chèn