Dịch nghĩa:

Vị cay vừa phải này kích thích cơn thèm ăn.

Hán tự:

Trình mức độ; mức độ; luật; công thức; khoảng cách; giới hạn; số lượng
Tân cay; đắng
Thực ăn; thực phẩm
Dục khao khát; tham lam
Tao gãi; cào; chải; chèo; chặt đầu
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng