Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
町
まち
は
私
わたし
達
たち
にとってなつかしい
町
まち
だ。
Thị trấn này là nơi đầy kỷ niệm đối với chúng tôi.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
私たち
わたしたち
chúng tôi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
懐かしい
なつかしい
nhớ nhung
Hán tự:
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
私
Tư
tư nhân; tôi
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được