Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
状況
じょうきょう
から
抜
ぬ
け
出
だ
すにはどうすればいいんだ?
Làm thế nào để thoát khỏi tình huống này đây?
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
状況
じょうきょう
tình hình; tình trạng; điều kiện; hoàn cảnh
抜け出す
ぬけだす
trốn ra; lẻn đi; thoát ra; vượt qua (tình huống khó khăn)
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
況
Huống
tình trạng
抜
Bạt
trượt ra; rút ra; kéo ra; ăn cắp; trích dẫn; loại bỏ; bỏ qua
出
Xuất
ra ngoài