Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
犬
いぬ
がこの
町
まち
では
一番
いちばん
大
おお
きいんです。
Con chó này là con lớn nhất trong thị trấn này.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
犬
いぬ
chó
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
一番
いちばん
số một; đầu tiên
大きい
おおきい
to
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
大
Đại
lớn; to